+696 phím tắt excel, word, powerpoint,… giúp bạn tiết kiệm 200% thời gian làm việc

19 Tháng Sáu, 2019

1Bình luận

626

Đối với sinh viên, nhân viên kế toán văn phòng việc phải sử dụng word, excel, powerpoint để làm việc là một điều không thể thiếu. Tuy nhiên nếu bạn không biết cách sử dụng những phím tắt trong word, excel sẽ khiến công việc của bạn đình trệ, sếp sẽ mắng bạn và nghiêm trọng hơn cả là bị đuổi việc. Đừng lo sau đây tôi sẽ chia sẻ đến các bạn +696 phím tắt excel, word, powerpoint giúp bạn tiết kiệm 200% thời gian làm việc.

Nội dung tóm tắt bài viết

1. Phím tắt trong Excel

phím tắt excel

Nếu bạn có thể nắm chắc các công thức, tổ hợp phím tắt trên Excel sẽ giúp bạn tiết kiệm 200% thời gian để hoàn thành công việc. Sau đây mình sẽ hướng dẫn các bạn tổ hợp phím tắt trong excel.

1.1 Phím tắt điều hướng trong bảng tính Excel

Với những phím tắt này giúp bạn di chuyển các ô trong bản tính tiết kiệm thời gian dùng chuột.

Các phím Mũi TênDi chuyển lên, xuống, sang trái, hoặc sang phải trong một bảng tính.
Page Down / Page UpDi chuyển xuống cuối bảng tính/ lên đầu của bảng tính
Alt + Page Down / Alt + Page UpDi chuyển màn hình sang phải / trái trong một bảng tính.
Tab / phím Shift + TabDi chuyển một ô sang phải / sang trái trong một bảng tính.
Ctrl + phím mũi tênDi chuyển đến các ô rìa của khu vực chứa dữ liệu
HomeDi chuyển đến ô đầu của một hàng trong một bảng tính.
Ctrl + HomeDi chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.
Ctrl + EndDi chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.
Ctrl + fHiển thị hộp thoại Find and Replace (mở sẵn mục Tìm kiếm – Find)
Ctrl + hHiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế – Replace).
Shift + F4Lặp lại việc tìm kiếm trước đó
Ctrl + g (hoặc f5 )Hiển thị hộp thoại ‘Go to’.
Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phảiBên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái/hoặc bên phải của ô đó.
Alt + mũi tên xuốngHiển thị danh sách AutoComplete

1.2 Làm việc với dữ liệu được chọn trong excel

Với những phím tắt excel này bạn có thể chọn toàn bộ các cột, hàng, mở rộng các vùng lựa chọn, quản lý các vùng chọn,…

Chỉnh sửa bên trong ô

Shift + mũi tên trái  /  Shift +Mũi tên phảiChọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên trái / bên phải.
Ctrl + Shift + mũi tên trái /Ctrl + Shift + Mũi tên phảiChọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái / bên phải.
Shift + Home /  Shift + EndChọn từ con trỏ văn bản đến đầu / đến cuối của ô

 

Chọn các ô

Phím Shift + Space (Phím cách)Chọn toàn bộ hàng.
Ctrl + Space (Phím cách)Chọn toàn bộ cột.
Ctrl + phím Shift + * (dấu sao)Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động.
Ctrl + a(hoặc ctrl + phím Shift +phím cách)Chọn toàn bộ bảng tính
(hoặc các khu vực chứa dữ liệu)
Ctrl + phím Shift + Page UpChọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file excel
Shift + phím mũi tênMở rộng vùng lựa chọn từ một ô đang chọn.
Ctrl + phím Shift + phím mũi tênMở rộng vùng được chọn đến ô cuối cùng trong một hàng hoặc cột
Shift + Page Down / phím Shift + Page UpMở rộng vùng được chọn xuống cuối trang màn hình / lên đầu trang màn hình.
Phím Shift + HomeMở rộng vùng đượcc họn về ô đầu tiên của hàng
Ctrl + Shift + HomeMở rộng vùng chọn về ô đầu tiên của bảng tính.
Ctrl + Shift + EndMở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính (góc dưới bên phải).

 

Quản lý trong các vùng lựa chọn

F8Bật tính năng mở rộng vùng lựa chọn (bằng cách sử dụng thêm các phím mũi tên) mà không cần nhấn giữ phím shift.
Shift + F8Thêm một (liền kề hoặc không liền kề) dãy các ô để lựa chọn. Sử dụng các phím mũi tên và Shift + phím mũi tên để thêm vào lựa chọn.
Enter / phím Shift + EnterDi chuyển lựa chọn ô hiện tại xuống / lên trong vùng đang được chọn
Tab / phím Shift + TabDi chuyển lựa chọn ô hiện tại sang phải / trái trong vùng đang được chọn.
EscHủy bỏ vùng đang chọn.

1.3 Chèn và chỉnh sửa dữ liệu trong excel

Với những phím tắt này giúp bạn sao chép, dán, xóa dữ liệu không cần thiết,…

Phím tắt Undo / Redo

Ctrl + zHoàn tác hành động trước đó (nhiều cấp) – Undo
Ctrl + yĐi tới hành động tiếp đó (nhiều cấp) – Redo

 

Làm việc với Clipboard

Ctrl + cSao chép nội dung của ô được chọn.
Ctrl + xCắt nội dung của ô được chọn.
Ctrl + vDán nội dung từ clipboard vào ô được chọn.
Ctrl + Alt + vNếu dữ liệu tồn tại trong clipboard: Hiển thị hộp thoại Paste Special.

 

Các phím tắt chỉnh sửa ô bên trong

F2Chỉnh sửa ô đang chọn với con trỏ chuột đặt ở cuối dòng.
Alt + EnterXuống một dòng mới trong cùng một ô.
EnterHoàn thành nhập 1 ô và di chuyển xuống ô phía dưới
Shift + EnterHoàn thành nhập 1 ô và di chuyển lên ô phía trên
Tab /Shift + TabHoàn thành nhập 1 ô và di chuyển đến ô bên phải / hoặc bên trái
EscHủy bỏ việc sửa trong một ô.
BackspaceXóa ký tự bên trái của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn.
DeleteXóa ký tự bên phải của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn.
Ctrl + DeleteXóa văn bản đến cuối dòng.
Ctrl + ; (dấu chấm phẩy)Chèn ngày hiện tại vào ô
Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm)Chèn thời gian hiện tại.

 

Ẩn và Hiện các phần tử

Ctrl + 9Ẩn hàng đã chọn.
Ctrl + Shift + 9Bỏ ẩn hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.
Ctrl + 0 (số 0)Ẩn cột được chọn.
Ctrl +  Shift + 0 (số 0)Bỏ ẩn cột đang ẩn trong vùng lựa chọn* lưu ý: Trong Excel 2010 không có tác dụng, để hiện cột vừa bị ẩn, nhấn: Ctrl + z
Alt + Shift + Mũi tên phảiNhóm hàng hoặc cột.
Alt + Shift + mũi tên tráiBỏ nhóm các hàng hoặc cột.

 

Chỉnh sửa các ô hoạt động hoặc lựa chọn

Ctrl + dCopy nội dung ở ô bên trên
Ctrl + rCopy ô bên trái
Ctrl + “Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa
Ctrl + ‘Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.
Ctrl + –Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột
Ctrl + Shift + +Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột
Shift + F2Chèn / Chỉnh sửa một ô comment
Shift + f10, sau đó mXóa comment.
Alt + F1Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại
F11Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại trong một sheet biểu đồ riêng biệt.
Ctrl + kChèn một liên kết.
Enter (trong một ô có chứa liên kết)Kích hoạt liên kết.

1.4 Phím tắt khi sử dụng công thức trong excel

Công thức

=Bắt đầu một công thức.
Alt + =Chèn công thức AutoSum.
Shift + F3Hiển thị hộp thoại Insert Function.
Ctrl + aHiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên của công thức.
Ctrl + Shift + aChèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức.
shift + F3Chèn một hàm thành một công thức.
Ctrl + Shift + EnterNhập công thức là một công thức mảng.
F4Sau khi gõ tham chiếu ô (ví dụ: = E3) làm tham chiếu tuyệt đối (= $ E $ 4)
F9Tính tất cả các bảng trong tất cả các bảng tính.
Shift + F9Tính toán bảng tính hoạt động.
Ctrl + Shift + uChuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức.
Ctrl + `Chuyển chế độ Hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị

1.5 Phím tắt định dạng dữ liệu trong excel

Căn ô

Alt + h, a, rCăn ô sang phải
Alt + h , a, cCăn giữa ô
Alt + h , a,  lCăn ô sang trái

 

Định dạng ô

Ctrl + 1Hiển thị hộp thoại Format.
Ctrl + b (hoặc ctrl + 2 )Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.
Ctrl + i (hoặc ctrl + 3 )Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.
Ctrl + u (hoặc ctrl + 4 )Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới.
Ctrl + 5Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.
Alt + ‘ (dấu nháy đơn)Hiển thị hộp thoại Style.

 

Các định dạng số

Ctrl + Shift + $Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.
Ctrl + Shift + ~Áp dụng định dạng số kiểu General.
Ctrl + phím Shift + %Áp dụng các định dạng phần trăm không có chữ số thập phân.
Ctrl + phím Shift + #Áp dụng định dạng ngày theo kiểu:  ngày, tháng và năm.
Ctrl + phím Shift + @Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút, và chỉ ra AM hoặc PM
Ctrl + phím Shift + !Áp dụng định dạng số với hai chữ số thập phân và dấu trừ (-) cho giá trị âm.
Ctrl + phím Shift + ^Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.
F4Lặp lại lựa chọn định dạng cuối cùng

Trên đây là bộ sưu tập các phím tắt trong Excel 2010, Excel 2007 hy vọng có thể giúp ích nhiều cho bạn trong quá trình làm việc và học tập. Chúng tôi sẽ tiếp tục cập nhật thêm các phím tắt Excel mới để bạn sẽ có bộ cẩm nang đầy đủ hơn.

2. Tổ hợp phím tắt trong microsoft word

phím tắt word

Đới với học sinh, sinh viên thì việc sử dụng trình soạn thảo văn bản là không thể thiếu nhất là sắp đến bài bào cáo phải nộp. Chúng ta chỉ còn 1 ngày để làm bản báo cáo đến hàng 100 tờ thì việc sử dụng phím tắt là không thể thiếu. Sau đây tôi sẽ chia sẻ phím tắt giúp bạn tiết kiệm thời gian.

2.1 Phím tắt với Menu & Toolbars

Alt, F10Mở menu lệnh
Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab:Thực hiên ngay khi thanh Menu được kích hoạt để chọn các thanh menu và thanh công cụ.
Tab, Shift + Tab:Chọn các tính năng kế tiếp trên thanh công cụ.
EnterMở lệnh đang chọn trên Menu hoặc Toolbar.
Alt + Spacebar: Hiển thị Menu hệ thống.
Home, End:Chọn lệnh đầu tiên hoặc cuối cùng trong Menu con.

2.2 Tạo, Chỉnh Sửa Và Lưu Văn Bản

Ctrl + NTạo văn bản mới.
Ctrl + OMở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.
Ctrl + SLưu văn bản soạn thảo.
Ctrl + CSao chép văn bản.
Ctrl + XCắt một nội dung bất kì trong văn bản.
Ctrl + VDán văn bản.
Ctrl + FTìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản
Ctrl + HChức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.
Ctrl + PIn ấn văn bản.
Ctrl + ZTrở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.
Ctrl + YPhục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.
Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4Đóng lại văn bản.

2.3 Chọn Đoạn Văn Bản Hoặc Một Đối Tượng 

Di chuyển, chọn đoạn văn

Shift + –> Di chuyển con trỏ chuột đến kí tự phía sau.
Shift + <>Di chuyển con trỏ chuột đến kí tự phía trước.
Ctrl + Shift + –>Di chuyển con trỏ chuột đến một từ đằng sau.
Ctrl + Shift + <>Di chuyển con trỏ chuột đến một từ đằng trước.
Shift + (mũi tên hướng lên)Di chuyển con trỏ chuột đến hàng trên
Shift + (mủi tên hướng xuống)Di chuyển con trỏ chuột xuống hàng dưới
Ctrl + AChọn toàn bộ văn bản.

 

Xóa đoạn văn bản hoặc một đối tượng

Backspace:Xóa một kí tự phía trước.
Ctrl + BackspaceXóa kí tự phía trước.
DeleteXóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.
Ctrl + DeleteXóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

 

Di chuyển đoạn văn bản

Ctrl + Phím mũi tên bất kìDi chuyển qua lại giữa các kí tự.
Ctrl + HomeDi chuyển chuột về đầu đoạn văn bản
Ctrl + EndDi chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản
Ctrl + Shift + HomeDi chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + EndDi chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

 

Định dạng văn bản

Ctrl + BIn đậm.
Ctrl + DMở hộp thoại thay đổi font chữ.
Ctrl + IIn nghiêng.
Ctrl + UGạch chân.

 

Căn lề đoạn văn bản

Ctrl + ECăn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.
Ctrl + JCăn chỉnh đều cho văn bản.
Ctrl + LCăn trái cho văn bản.
Ctrl + RCăn phải cho văn bản.
Ctrl + MLùi đầu dòng đoạn văn bản
Ctrl + Shift + MXóa định dạng Ctrl + M
Ctrl + TLùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.
Ctrl + Shift + TXóa định dạng Ctrl + T.
Ctrl + QXóa định dạng canh lề đoạn văn bản

2.4 Phím Tắt Trong Word Sao Chép Định Dạng Văn Bản

Ctrl + Shift + CSao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.
Ctrl + Shift + VDán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

2.5 Phím Tắt Trong Word Giúp Tạo Số Mũ

Ctrl + Shift + =Tạo số mũ, ví dụ H2
Ctrl + =Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ H2O

2.6 Phím Tắt Trong Word Khi Làm Việc Trên Các Bảng Biểu

Tab Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.
Shift + TabDi chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.
Shift + các phím mũi tênChọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn
Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tênMở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.
Shift + F8Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.
Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt)Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.
Alt + HomeVề ô đầu tiên của bảng biểu
Alt + EndVề ô cuối cùng của dòng hiện tại.
Alt + Page upTrở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.
Alt + Page downTrở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.
Mũi tên lênDi chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng
Mũi tên xuốngDi chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng

2.7 Tổ hợp 20 phím tắt bạn hay dùng nhất với word

Để thực hiện điều nàyNhấn
Đi đến “Cho tôi biết những gì bạn muốn làm”ALT+Q
MởCTRL+O
LưuCTRL+S
ĐóngCTRL+W
CắtCTRL+X
Sao chépCTRL+C
DánCTRL+V
Chọn tất cảCTRL+A
ĐậmCTRL+B
NghiêngCTRL+I
Gạch chânCTRL+U
Thu phóngALT + W, Q, sau đó tab trong hộp thoại Zoom giá trị bạn muốn.
Giảm cỡ phông xuống 1 điểm.CTRL+[
Tăng cỡ phông lên 1 điểm.CTRL+]
Văn bản căn giữa.CTRL+E
Văn bản căn trái.CTRL+L
Hủy bỏPhím Esc
Hoàn tácCTRL+Z
Chọn chèn tab trên băngALT+N
Chọn trang chủ tab trên băngAlt+H

2.8 Sử dụng các phím truy cập với chỉ bàn phím

Để thực hiện điều nàyBấm đây
Mở trang trình đơn tập tin .ALT+F
Mở tab thiết kế .Alt+G
Mở tab trang chủ .Alt+H
Mở thư tab.ALT+M
Mở tab chèn .ALT+N
Mở giao diện tab.ALT+P
Mở “Tell me” hộp trên băng để nhập cụm từ tìm kiếm cho nội dung Trợ giúp.ALT+Q
Mở Review tab.ALT+R
Mở tab tài liệu tham khảo .ALT+S
Mở View tabALT+W

2.9 Thay đổi tiêu điểm bàn phím mà không sử dụng chuột.

Để thực hiện điều nàyNhấn
Chọn tab hiện hoạt trên ruy-băng và kích hoạt khóa truy nhập.ALT hoặc F10. Bấm phím một lần nữa để di chuyển trở lại các tài liệu và hủy bỏ các phím truy cập.
Chuyển tới một tab khác trên ruy-băng.F10 để chọn tab hiện hoạt, rồi MŨI TÊN TRÁI hoặc MŨI TÊN PHẢI
Bung rộng hoặc thu gọn ruy-băng.CTRL+F1
Hiển thị menu lối tắt cho mục đã chọn.SHIFT+F10
Di chuyển tiêu điểm đến một khu vực khác nhau của cửa sổ.F6
Di chuyển tiêu điểm đến mỗi lệnh trên ruy-băng, tiến hoặc lùi tương ứng.TAB hoặc SHIFT+TAB
Di chuyển lên, xuống, sang trái hoặc sang phải tương ứng trong các mục trên ruy-băng.MŨI TÊN XUỐNG, MŨI TÊN LÊN, MŨI TÊN TRÁI hoặc MŨI TÊN PHẢI
Kích hoạt điều khiển hoặc lệnh đã chọn trên ruy-băng.PHÍM CÁCH hoặc ENTER
Open the selected menu or gallery on the ribbon.PHÍM CÁCH hoặc ENTER
Kết thúc việc sửa giá trị của điều khiển trên ruy-băng và chuyển tiêu điểm trở về tài liệu.ENTER
Nhận được trợ giúp về lệnh đã chọn hoặc kiểm soát trên băng.F1

Trên đây là những phím tắt đại diện cho từng chức năng có sẵn trong Microsoft Word để bạn tham khảo và áp dụng trong quá trình làm việc của mình.

3. Tổ hợp phím tắt chương trình PowerPoint 

phím tắt powerpoint

Tôi tiếp tục chia sẻ đến các bạn thêm những phím tắt sử dụng trên trình chiếu PowerPoint. Với số lượng phím tắt này, chúng ta có thể truy cập vào các lệnh hay trình nhanh hơn, tiết kiệm thời gian làm việc mà vẫn đạt hiệu quả công việc.

3.1 Phím tắt chương trình PowerPoint chung

Trước tiên, chúng ta hãy xem xét một số phím tắt chung để mở, đóng và chuyển đổi giữa các bài thuyết trình, cũng như điều hướng Ribbon.

Phím tắtCông dụng
Ctrl + NTạo bài thuyết trình mới
Ctrl + OMở bài thuyết trình đã có
Ctrl + SLưu bài thuyết trình
F12 hoặc Alt + F2Mở hộp thoại Save As
Ctrl + W hoặc Ctrl + F4Đóng bài thuyết trình
Ctrl + QLưu và đóng bài thuyết trình
Ctrl + ZHoàn tác một thao tác
Ctrl + YLàm lại một một thao tác
Ctrl + F2Chế độ xem trước bản in
F1Mở ngăn Help
Alt + QĐi tời hộp “Tell me what you want to do
F7Kiểm tra chính tả
Alt hoặc F10Bật hoặc tắt các phím tắt cho các tab trên Ribbon
Ctrl + F1Hiển thị hoặc ẩn Ribbon
Ctrl + FTìm kiếm trong bài thuyết trình hoặc sử dụng Find and Replace
Alt + FMở menu tab File
Alt + HChuyển đến tab Home
Alt + NMở tab Insert
Alt + GMở tab Design
Alt + KChuyển đến tab Transitions
Alt + AChuyển đến tab Animations
Alt + SChuyển đến tab Slide Show
Alt + RChuyển đến tab Review
Alt + WChuyển đến tab View
Alt + XChuyển đến tab Add-ins
Alt + YChuyển đến tab Help
Ctrl + TabChuyển đổi giữa các bài thuyết trình đang mở
Ctrl + PIn Slide (Print)

3.2 Phím tắt PowerPoint dùng trong soạn thảo

Bạn có thể sử dụng phím tắt để điều hướng bài thuyết trình một cách dễ dàng. Những phím tắt sau giúp bạn nhanh chóng và dễ dàng chọn các hộp văn bản, đối tượng trên slide hoặc các slide trên bài thuyết trình.

3.2.1 Chọn và điều hướng văn bản, đối tượng và slide

Phím tắtCông dụng
Ctrl + AChọn tất cả văn bản trong một hộp văn bản, tất cả các đối tượng trên một slide hoặc tất cả các slide trong bài thuyết trình
TabChọn và di chuyển đến đối tượng tiếp theo trong một slide
Home hoặc bấm giữ cả hai nút chuột trái và phải trong hai giâyChuyển đến slide đầu tiên hoặc trong hộp văn bản, đi đến đầu dòng.
EndChuyển đến slide cuối cùng, hoặc trong hộp văn bản đi đến cuối dòng
PgDn, dùng phím Space, phím N, phím mũi tên phải, phím mũi tên xuống, phím Enter hay bấm chuộtChuyển đến slide tiếp theo
PgUp, dùng phím Back Space, phím P, phím mũi tên đi lên, phím mũi tên tráiChuyển về slide trước
Ctrl + Mũi tên lên/mũi tên xuốngDi chuyển một trang slide lên hoặc xuống trong bài thuyết trình (Click vào hình thu nhỏ slide đầu tiên)
Ctrl + Shift + Mũi tên lên/mũi tên xuốngDi chuyển một slide lên đầu hoặc xuống cuối trong bài thuyết trình (Click vào hình thu nhỏ slide đầu tiên)
Phím A hoặc =Ẩn hoặc hiện con trỏ
Phím HĐến slide ẩn
Nhập số thứ tự sau đó bấm EnterĐể trở về trang mang số đó

3.2.2 Định dạng và chỉnh sửa

Ctrl + IIn nghiêng hoặc bỏ in nghiêng văn bản đã chọn
Ctrl + UGạch chân hoặc bỏ gạch chân văn bản đã chọn
Ctrl + ECăn giữa một đoạn
Ctrl + JCăn đều một đoạn
Ctrl + LCăn trái một đoạn
Ctrl + RCăn phải một đoạn
Ctrl + TMở hộp thoại Font khi chọn văn bản hoặc đối tượng
Alt + W, QMở hộp thoại Zoom để phóng to, thu nhỏ slide
Alt + N, PChèn ảnh
Alt + H, S, HChèn hình
Alt + H, LChọn bố cụ slide
Ctrl + KChèn siêu liên kết
Ctrl + MChèn một slide mới
Ctrl + DNhân đôi đối tượng hoặc slide được chọn
Ctrl + BackspaceXóa một từ ở phía trước
Ctrl + DeleteXóa một từ ở phía sau
Ctrl + Shift + >Tăng cỡ chữ
Ctrl + Shift + <Giảm cỡ chữ
Ctrl + LCăn trái một đoạn
Ctrl + RCăn phải một đoạn
Ctrl + TMở hộp thoại Font khi chọn văn bản hoặc đối tượng
Alt + W, QMở hộp thoại Zoom để phóng to, thu nhỏ slide
Alt + N, PChèn ảnh

3.3 Phím tắt khi trình chiếu PowerPoint

Khi bạn đã sẵn sàng để bắt đầu trình bày bài thuyết trình, các combo bàn phím sau đây sẽ có ích.

Ctrl + IIn nghiêng hoặc bỏ in nghiêng văn bản đã chọn
Ctrl + UGạch chân hoặc bỏ gạch chân văn bản đã chọn
Ctrl + ECăn giữa một đoạn
Ctrl + JCăn đều một đoạn
Ctrl + LCăn trái một đoạn
Ctrl + RCăn phải một đoạn
Ctrl + TMở hộp thoại Font khi chọn văn bản hoặc đối tượng
Alt + W, QMở hộp thoại Zoom để phóng to, thu nhỏ slide
Alt + N, PChèn ảnh
Alt + H, S, HChèn hình
Alt + H, LChọn bố cụ slide
Ctrl + KChèn siêu liên kết
Ctrl + MChèn một slide mới
Ctrl + DNhân đôi đối tượng hoặc slide được chọn
Ctrl + BackspaceXóa một từ ở phía trước
Ctrl + DeleteXóa một từ ở phía sau
Ctrl + Shift + >Tăng cỡ chữ
Ctrl + Shift + <Giảm cỡ chữ
Ctrl + LCăn trái một đoạn
Ctrl + RCăn phải một đoạn
Ctrl + TMở hộp thoại Font khi chọn văn bản hoặc đối tượng
Alt + W, QMở hộp thoại Zoom để phóng to, thu nhỏ slide
Alt + N, PChèn ảnh

>> Tải ngay microsoft office 2010 trình soạn thảo hỗ trợ word, excel,…

Trên đây là những phím tắt sử dụng trong Word, Excle, Powerpoint, trong quá trình soạn thảo nội dung với các phím tắt này, các công đoạn thực hiện của bạn sẽ rút ngắn hơn rất nhiều thay vì sử dụng chuột. Bạn đọc hãy lưu bài viết trên để có thể sử dụng mỗi khi làm việc với nhé.

Leave A Reply